DỰ TOÁN THU - CHI CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021.

   

DỰ TOÁN THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2020-2021.

(Kèm theo tờ trình số 10/TTr-THCSVX đề nghị phê duyệt các khoản thu dục vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2020-2021 ngày 25 tháng 9 năm 2020)

     

 Đơn vị tính: Nghìn đồng

STT

Tên khoản thu

Đơn vị tính

 Mức thu đơn vị đề nghị

 Mức thẩm định

Thời gian thu

1

Trông giữ xe

 

 

 

 

 

- Xe đạp, xe đạp điện

 Xe/tháng

            15,000

   15,000

Thu theo học kỳ, thu vào tháng 11/2020

2

Dạy thêm

 

 

 

 

 

- Dạy thêm các môn văn hóa

 tiết/học sinh

              6,000

     6,000

Thu theo tháng, thu vào cuối tháng

 

- Dạy kỹ năng sống

 tiết/học sinh

              6,000

     6,000

Thu khi tổ chức thực hiện

3

Hoạt động trải nghiệm

 Học sinh/năm học

          300,000

 300,000

Thu khi có kế hoạch tổ chức thực hiện và được Phòng phê duyệt

4

Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi

 Môn thi/lần thi/ thi tự luận

            17,000

   17,000

Thu tháng 10/2020

 Môn thi/lần thi/ thi trắc nghiệm

              9,000

     9,000

Thu tháng 10/2020

5

Vệ sinh trường học

 Học sinh/tháng

            14,000

   14,000

Thu tháng 10/2020

6

Nước uống

 Học sinh/tháng

              6,000

     6,000

Thu tháng 10/2020

7

Thẻ học sinh, sổ liên lạc (giấy)

 Học sinh/năm học

            35,000

   35,000

Thu tháng 10/2020

8

Đồ dùng, dụng cụ, tài liệu (BT Toán, BT Văn, BT Anh, Đề Ktra, Sách Bác Hồ, Tài liệu rèn kỹ năng sống)

Học sinh/năm học

          250,000

 250,000

Thu tháng 10/2020

9

Hỗ trợ tu sửa cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

Học sinh/năm học

          200,000

 Không quá 200.000

Thu tháng 12/2020

9

Hỗ trợ tu sửa cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

Học sinh/năm học

218

200

                                   200

      

 

 

 

 

DỰ TOÁN CHI  CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC  2020 -2021

(Kèm theo tờ trình số 10/TTr-THCSVX đề nghị phê duyệt các khoản thu dục vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
 năm học 2020-2021 ngày 25 tháng 9 năm 2020)

    

 Đơn vị tính: Nghìn đồng

 

II

Phần chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Trông giữ xe

 

 

 

              12,960

 

Tiền thuê bảo vệ (01 bảo vệ)

 Tháng

9

          1,200

              10,800

 

Nộp thuế GTGT 5%, TNDN 5%)

 Năm

1

          1,296

                1,296

 

Trích lập quĩ để sửa chữa, cải tạo nhà xe

 Năm

1

864

                   864

2

Dạy thêm

 

 

 

 

 

- Dạy thêm các môn văn hóa

 Học sinh

180

         1,512

            272,160

 

Chi cho giáo viên trực tiếp giảng dạy 70%

 Năm

 

 

            190,512

 

Chi quản lý chỉ đạo, phục vụ dạy thêm 10%

 Năm

 

 

              27,216

 

Chi điện, nước, VPP phục vụ dạy thêm 5%

 Năm

 

 

              13,608

 

Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp CSVC ( Sửa chữa bàn ghế HS, sửa chữa điện các lớp và các phòng ban nhà trường….)

 Năm

 

 

              20,412

 

Chi  phúc lợi ( hỗ trợ 20/11, tết, tất niên, thăm quan, khai giảng, khen thưởng GVcó học sinh giỏi đạt giải các cuộc thi cấp huyện, cấp tỉnh)

 Năm

 

 

              20,412

 

- Dạy kỹ năng sống; nghệ thuật; thể dục thể thao; ngoại ngữ, tin học (chi tiết từng nội dung nếu có)

 Học sinh

180

162

              29,160

 

Chi cho giáo viên trực tiếp giảng dạy 70%

 Năm

 

 

              20,412

 

Chi quản lý chỉ đạo, phục vụ dạy thêm 10%

 Năm

 

 

                2,916

 

Chi điện, nước, VPP phục vụ dạy thêm 5%

 Năm

 

 

                1,458

 

Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp CSVC  50% của 15% ( Sửa chữa phòng máy tính.)

 Năm

 

 

                2,187

 

Chi  phúc lợi của 50% của 15% ( hỗ trợ 20/11)

 Năm

 

 

                2,187

3

Hoạt động trải nghiệm (Hợp đồng trọn gói bao gồm tất cả các dịch )

 Học sinh

160

300

              48,000

 

Thuê xe

 xe

4

7000

              28,000

 

Thuê hướng dẫn viên tổ chức hoạt động trải nghiệm.

 Người

4

1000

                4,000

 

Bảo hiểm, vé vào nơi tham quan hoạt động trải nghiệm

 Học sinh

160

100

              16,000

4

Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi

 

 

 

              11,280

 

Chi ra đề thi

 Lần

4

950

                3,800

 

Chi in sao đề thi

 Lần

4

410

                1,640

 

Chi tổ chức coi thi

 Lần

4

1,023

                4,092

 

Chi tổ chức chấm thi

 Bài

188

6

                1,128

 

Chi Văn phòng phẩm

 Lần

4

154

                   616

5

Vệ sinh trường học

 Học sinh

210

14

              26,460

 

Thuê lao công vệ sinh (01 người)

  Tháng

9

          1,500

              13,500

 

Mua giấy cuộn hãng Masterkey (10 Rolls)

 Bịch

143

70

              10,010

 

Chổi quét vệ sinh (chổi nhựa cán dài quét nhà vệ sinh, chổi trúc cán dài quét ngoài sân trường,chổi chít cán dài quét trong lớp học)

 Tháng

9

104

                   935

 

Mua nước tẩy vệ sinh bồn cầu, nền nhà vệ sinh OKAY PINK, nước rửa tay diệt khuẩn

Tháng

9

120

                1,080

6

Nước uống

 

 

 

              13,500

 

Mua nước đóng bình BEMON

 Bình

1110

12

              13,320

 

Mua cốc để các lớp

 Chiếc

30

6

                   180

7

Thẻ học sinh, sổ liên lạc (giấy)

 Học sinh

 

 

                4,080

 

Mua dây đeo thẻ

 Cái

76

10

760

 

In thẻ

 Cái

76

15

1140

 

Mua sổ liên lạc giấy

 Học sinh

218

10

2180

8

Đồ dùng, dụng cụ, tài liệu…

Học sinh

218

250

              54,500

 

Vở bài tập Toán, Văn, Anh

Bộ

218

132

              28,776

 

Đề thi các kỳ

Học sinh

218

28

                6,104

 

Sách tài liệu Bác Hồ

Quyển

218

19

                4,142

 

Tài liệu kỹ năng sống

Quyển

218

25

                5,450

 

Mua giấy kiểm tra

Túi

218

46

              10,028

9

Hỗ trợ tu sửa cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

 

 

 

 

 

Chi mua bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi liền ghế (KT cao 70cm x rộng 85-90 cm x dài 120 cm) Khung hộp thép 25mm x25mm. Cột trước bàn, cột ghế và giằng chân KT (25mm x 25mm), mầu ghi xám 1,1 mm).
Mặt bàn KT ( 120cm x 45cm), dày 1,8 cm bằng gỗ cao su tự nhiện ghép thanh phủ màng bóng.
Mặt ghế: KT (22cm x120cm), dày 1,8 cm bằng gỗ cao su tự nhiên ghép thanh phủ màng bóng.
Nguawn bàn gỗ MDF: KT (9 rộng 21,5 cm x dài 94,5 cm), dày 0,9 cm, mầu vàng

Bộ

24

          1,150

              27,600

 

Trát  tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lát gạch thẻ 6x24cm, vữa XM 75

M2

47

             267

              12,549

 

Người lập

 

Thủ trưởng đơn vị

      
      
      
      
 

Trần Thị Thủy

 

Nguyễn Đức Thanh

Nguồn: lucnam.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 3
Tháng 10 : 49
Năm 2021 : 1.283